競い合う
きそいあう - 「CẠNH HỢP」 --- ◆ Tranh đua với nhau, cạnh tranh với nhau
英語定義:vie、contend、compete
日本語定義:互いに負けまいと競争し合う。「成績を―・う」
例文:
()当日は名実ともに日本を代表する花火師“BIG4”が再び集結し技を競い合う。
(1)学力向上のためには競い合うことも重要である。
Để nâng cao năng lực học tập, việc cạnh tranh lẫn nhau cũng rất quan trọng.
(1)学力向上のためには競い合うことも重要である。
Để nâng cao năng lực học tập, việc cạnh tranh lẫn nhau cũng rất quan trọng.
テスト問題: