- 仰ぐ
- もてなす
- 反らす
- 拒む
- 委ねる
- 歪む
- 装う
- 据える
- 志す
- 誇る
- 漏れる
- 響く
- 励ます
- こじれる
- 競う
- 老ける
- おだてる
- 促す
- もがす
- 粘る
- ねだる
- 凝る
- 募る
- もたらす
- 擦る
- 束ねる
- 強いる
- 負かす
- 省みる
- ばらまく
- 赴く
- 冷やかす
- 化ける
- 要する
- 浸す
- とどめる
- 漂う
- 陥る
- 際立つ
- とぼける
- 慎む
- とがめる
- 仕切る
- 阻む
- 遮る
- 嵩む
- 摘む
- しなびる
- とろける
- 構える
- 浚う
- 口ずさむ
- 経る
- 悩ます
- ちぎれる
- 這う
- 茂る
- 襲う
- ぼやける
- 挑む
仰ぐ
あおぐ - NGƯỠNG
Lệ thuộc; phụ thuộc Ngưỡng mộ; tôn kính
上を向いて見る。
Nhìn hướng lên trên.
高いところ(空・天井など)を_
Chỗ cao (bầu trời, trần nhà…)
尊敬する。Tôn kính.
教えや援助を求める。
Hỏi ý kiến, yêu cầu giúp đỡ.
上の立場の人から~してもらう
Nhận∼từ người có địa vị cao hơn.
英語定義:ask、drink、imbibe、look up to、admire、respect、honour、observe、honor、abide by
日本語定義:① 上を向いて高い所を見る。見上げる。「天を―ぐ」「山頂を―ぐ」
② 人を尊敬する。「師と―ぐ」
③ (目上の人や尊敬する人に)教示や援助を求める。恩恵を受ける。「専門家の指導を―ぐ」「篤志家に寄付を―ぐ」
④ (上を向いて)一気に飲み干す。あおる。「毒を―ぐ」
⑤ 上を向く。あおむく。「天つ水―ぎてそ待つ」
例文:
(3)③[目上に人に指示や助けを求める]問題解決のために専門家の協力を仰いだ。
③[Đòi hỏi sự chỉ đạo, giúp đỡ từ người trên ]Nhờ hỗ trợ của chuyên gia để giải quyết vấn đề.
(5)私は大学時代の教授を、今でも師として仰いでいる。
Cho đến tận bây giờ tôi vẫn rất kính trọng giáo sư thời đại học.
(1)①[顔を上げて上を見る]きれいな秋の空を仰ぎながら公園を散歩した。
①[Ngửa mặt lên nhìn lên trên]Vừa đi dạo công viên vừa ngắm nhìn bầu trời mùa thu tươi đẹp.
③[Đòi hỏi sự chỉ đạo, giúp đỡ từ người trên ]Nhờ hỗ trợ của chuyên gia để giải quyết vấn đề.
(5)私は大学時代の教授を、今でも師として仰いでいる。
Cho đến tận bây giờ tôi vẫn rất kính trọng giáo sư thời đại học.
(1)①[顔を上げて上を見る]きれいな秋の空を仰ぎながら公園を散歩した。
①[Ngửa mặt lên nhìn lên trên]Vừa đi dạo công viên vừa ngắm nhìn bầu trời mùa thu tươi đẹp.
テスト問題: